20 thương hiệu đắt giá nhất thế giới năm 2014

Danh sách 20 thương hiệu đắt giá nhất thế giới theo xếp hạng BrandZ Top 100 của hãng nghiên cứu Millward Brown...
Năm nay chứng kiến lần đầu tiên từ năm 2010, “gã khổng lồ” tìm kiếm Google vượt qua tập đoàn công nghệ Apple về giá trị thương hiệu trong BrandZ Top 100. Trước đây, Google đã dẫn đầu danh sách này trong thời gian 2007-2010. Sự vươn lên của Google trong xếp hạng năm nay là do giá trị thương hiệu của công ty này tăng 40% trong năm qua, trong khi giá trị thương hiệu Apple giảm 20%.

Dưới đây là 20 thương hiệu dẫn đầu BrandZ Top 100 năm nay do Business Insider giới thiệu:

20. Vodafone
 
 
Giá trị thương hiệu: 36,3 tỷ USD
Thay đổi giá trị so với năm 2013: -9%
Thay đổi xếp hạng so với năm 2013: -3
Quốc gia: Anh
Lĩnh vực: Viễn thông

19. SAP
 
 
Giá trị thương hiệu: 36,4 tỷ USD
Thay đổi giá trị so với năm 2013: 6%
Thay đổi xếp hạng so với năm 2013: 0
Quốc gia: Đức
Lĩnh vực: Công nghệ

18. MasterCard
 
 
Giá trị thương hiệu: 39.5 tỷ USD
Thay đổi giá trị so với năm 2013: 42%
Thay đổi xếp hạng so với năm 2013: 2
Quốc gia: Mỹ
Lĩnh vực: Thẻ tín dụng

17. Ngân hàng Công Thương Trung Quốc (ICBC)
 
 
Giá trị thương hiệu: 42,1 tỷ USD
Thay đổi giá trị so với năm 2013: 2%
Thay đổi xếp hạng so với năm 2013: -1
Quốc gia: Trung Quốc
Lĩnh vực: Ngân hàng khu vực

16. UPS
 
 
Giá trị thương hiệu: 47,7 tỷ USD
Thay đổi giá trị so với năm 2013: 12%
Thay đổi xếp hạng so với năm 2013: -1
Quốc gia: Mỹ
Lĩnh vực: Hậu cần

15. China Mobile
 
 
Giá trị thương hiệu: 49,9 tỷ USD
Thay đổi giá trị so với năm 2013: -10%
Thay đổi xếp hạng so với năm 2013: -5
Quốc gia: Trung Quốc
Lĩnh vực: Viễn thông

14. Tencent
 
 
Giá trị thương hiệu: 53,6 tỷ USD
Thay đổi giá trị so với năm 2013: 97%
Thay đổi xếp hạng so với năm 2013: 7
Quốc gia: Trung Quốc
Lĩnh vực: Công nghệ

13. Wells Fargo
 
 
Giá trị thương hiệu: 54,2 tỷ USD
Thay đổi giá trị so với năm 2013: 14%
Thay đổi xếp hạng so với năm 2013: 0
Quốc gia: Mỹ
Lĩnh vực: Ngân hàng khu vực

12. GE
 
 
Giá trị thương hiệu: 56,7 tỷ USD
Thay đổi giá trị so với năm 2013: 2%
Thay đổi xếp hạng so với năm 2013: -1
Quốc gia: Mỹ
Lĩnh vực: Đa lĩnh vực

11. Verizon
 
 
Giá trị thương hiệu: 63,5 tỷ USD
Thay đổi giá trị so với năm 2013: 20%
Thay đổi xếp hạng so với năm 2013: 1
Quốc gia: Mỹ
Lĩnh vực: Viễn thông

10. Amazon
 
 
Giá trị thương hiệu: 64,3 tỷ USD
Thay đổi giá trị so với năm 2013: 41%
Thay đổi xếp hạng so với năm 2013: 4
Quốc gia: Mỹ
Lĩnh vực: Bán lẻ

9. Marlboro
 
 
Giá trị thương hiệu: 67,3 tỷ USD
Thay đổi giá trị so với năm 2013: -3%
Thay đổi xếp hạng so với năm 2013: -1
Quốc gia: Mỹ
Lĩnh vực: Thuốc lá

8. AT&T
 
 
Giá trị thương hiệu: 77,9 tỷ USD
Thay đổi giá trị so với năm 2013: 3%
Thay đổi xếp hạng so với năm 2013: 22
Quốc gia: Mỹ
Lĩnh vực: Viễn thông

7. Visa
 
 
Giá trị thương hiệu: 79,2 tỷ USD
Thay đổi giá trị so với năm 2013: 41%
Thay đổi xếp hạng so với năm 2013: 2
Quốc gia: Mỹ
Lĩnh vực: Thẻ tín dụng

6. Coca-Cola
 
 
Giá trị thương hiệu: 80.7 tỷ USD
Thay đổi giá trị so với năm 2013: 3%
Thay đổi xếp hạng so với năm 2013: -1
Quốc gia: Mỹ
Lĩnh vực: Đồ uống nhẹ

5. McDonald's
 
 
Giá trị thương hiệu: 85,7 tỷ USD
Thay đổi giá trị so với năm 2013: -5%
Thay đổi xếp hạng so với năm 2013: -1
Quốc gia: Mỹ
Lĩnh vực: Đồ ăn nhanh

4. Microsoft
 
 
Giá trị thương hiệu: 90,2 tỷ USD
Thay đổi giá trị so với năm 2013: 29%
Thay đổi xếp hạng so với năm 2013: 3
Quốc gia: Mỹ
Lĩnh vực: Công nghệ

3. IBM
 
 
Giá trị thương hiệu: 107.5 tỷ USD
Thay đổi giá trị so với năm 2013: -4%
Thay đổi xếp hạng so với năm 2013: 0
Quốc gia: Mỹ
Lĩnh vực: Công nghệ

2. Apple
 
 
Giá trị thương hiệu: 147,9 tỷ USD
Thay đổi giá trị so với năm 2013: -20%
Thay đổi xếp hạng so với năm 2013: -1
Quốc gia: Mỹ
Lĩnh vực: Công nghệ

1. Google
 
 
Giá trị thương hiệu: 158,8 tỷ USD
Thay đổi giá trị so với năm 2013: 40%
Thay đổi xếp hạng so với năm 2013: 1
Quốc gia: Mỹ
Lĩnh vực: Công nghệ
 
Bài: Diệp Vũ
Nguồn: Vneconomy.vn
Bookmark and Share      In      Gửi phản hồi
 
* Họ và tên
* Email (will not be published)
!